Con dấu Đá Mỹ Nghệ Quang Trung Quang Trung Đá Mỹ Nghệ Ninh Vân Yêu Cầu Tư Vấn
Tư vấn đá mỹ nghệ

Kích thước Lăng mộ đá, Mộ đá đẹp theo chuẩn Thước Lỗ Ban

Bởi Đá Mỹ Nghệ Quang Trung • Cập nhật 13/10/2026 • Tư vấn: 0943 628 118
Kích thước Lăng mộ đá, Mộ đá đẹp theo chuẩn Thước Lỗ Ban

Kích thước mộ đá chuẩn phong thủy được đo bằng thước Đinh Lan (38,8 cm) với 8 cung TÀI / BỆNH / LY / NGHĨA / QUAN / KIẾP / HẠI / BẢN. Kích thước đẹp nhất rơi vào 4 cung tốt: TÀI, NGHĨA, QUAN, BẢN.

Các kích thước đế mộ phổ biến nhất (đơn vị cm, đều thuộc cung tốt theo thước Đinh Lan):

69 × 10781 × 12789 × 13389 × 147107 × 167107 × 173107 × 195127 × 217127 × 232

ĐÁ MỸ NGHỆ QUANG TRUNG, đơn vị xây lăng mộ đá và xây mộ đá hàng đầu tại Việt Nam, giới thiệu hướng dẫn đầy đủ về kích thước mộ đá và kích thước lăng mộ đá theo chuẩn thước Lỗ Ban / Đinh Lan phong thủy, cập nhật năm 2026.

Công cụ phong thủy · Quang Trung

Tra cứu Thước Lỗ Ban

Nhập kích thước (mm) hoặc kéo ngang vùng 3 thước - đường kẻ đỏ chạy thẳng qua cả 3 thước, đọc ngay cung trên từng loại.

mm
= 81,0 cm
-
-
Cung tốt - nên chọn
Cung xấu - cần tránh
Đá Mỹ Nghệ Quang Trung
Làng Nghề Ninh Vân · 15 Năm Chạm Khắc
Dữ liệu cung lớn, cung nhỏ và đánh giá tốt/xấu của cả 3 thước Lỗ Ban (52,2 · 42,9 · 38,8 cm) đối chiếu theo bảng tra thước Lỗ Ban tiêu chuẩn.

Tra cứu nhanh: Để kiểm tra cung tốt/xấu của từng kích thước theo Thước Lỗ Ban (Văn 52,2cm / Lỗ Ban Dương 42,9cm / Đinh Lan 38,8cm), dùng công cụ Tra cứu Thước Lỗ Ban trực tuyến miễn phí của Quang Trung — tự động hiển thị cung phong thủy theo từng đơn vị cm.

Thước Lỗ Ban là gì? Vai trò khi xây mộ đá

Thước Lỗ Ban là loại thước đo dùng trong xây dựng được sáng chế bởi Lỗ Ban, ông tổ nghề mộc Trung Hoa thời cổ đại. Không thuộc bất kỳ hệ thống đo đạc nào trên thế giới, loại thước này được đúc kết và thử nghiệm hàng ngàn đời chỉ để phân định hai chữ tốt và xấu. Khi áp dụng cho mộ đá và lăng mộ đá, thước Lỗ Ban giúp gia chủ:

  • Xác định kích thước hợp phong thủy: tránh phạm vào cung xấu (BỆNH, LY, KIẾP, HẠI) vốn được tin là ảnh hưởng đến vận khí, sức khỏe và sự bình an của con cháu.
  • Chọn được tỷ lệ hài hòa giữa các thành phần: đế mộ, thân mộ, mái mộ, lỗ thông thiên, bia mộ: sao cho mọi kích thước đều rơi vào cung tốt.
  • Đảm bảo tính kế thừa truyền thống: đây là tiêu chuẩn dân gian được công nhận xuyên suốt nhiều thế hệ.

Lưu ý quan trọng: dùng thước Lỗ Ban không phải mê tín. Đó là công cụ đo đạc giúp gia chủ chọn kích thước cát tường, từ đó có tâm thế vững vàng và tự tin khi báo hiếu tổ tiên, phù hợp với tâm niệm “trần sao âm vậy” của văn hóa Việt.

Phân biệt Đinh Lan vs Lỗ Ban Dương: thước nào dùng cho mộ đá?

Trên thị trường hiện có 3 loại thước Lỗ Ban phổ biến với chiều dài và mục đích sử dụng khác nhau. Đây là điểm gia chủ thường nhầm lẫn nhất khi xây mộ đá.

Loại thước Chiều dài Số cung Dùng đo
Thước Đinh Lan 38,8 cm (390 mm) 8 cung Chuyên dụng cho âm phần, mộ đá, lăng mộ, bia mộ, lỗ thông thiên
Thước Lỗ Ban (Trần) 42,9 cm (429 mm) 8 cung Đo cửa, ngăn thông khí trong nhà ở (dương trạch)
Thước Lỗ Ban (Dương) 52,2 cm (522 mm) 8 cung Đo bàn, bếp, tủ, đồ nội thất trong nhà

Kết luận: Khi xây mộ đá, lăng mộ đá hoặc thiết kế bia mộ, bắt buộc phải dùng thước Đinh Lan 38,8 cm. Hai thước còn lại (42,9 cm và 52,2 cm) chuyên cho công trình dương phần (nhà ở, đồ nội thất), không phù hợp cho âm phần.

“Với 15 năm kinh nghiệm từ làng nghề đá Ninh Vân, Ninh Bình, tôi luôn nhắc thợ: đo mộ phải lấy thước Đinh Lan 38,8 cm làm gốc cho âm phần, rồi mới đối chiếu sang 42,9 cm và 52,2 cm. Sai một li về cung là gia chủ áy náy cả đời.”
— Ông Đinh Văn Trung, Giám đốc Đá Mỹ Nghệ Quang Trung

Bảng 8 cung Thước Đinh Lan đầy đủ

Thước Đinh Lan 38,8 cm chia thành 8 cung lớn, mỗi cung 4,85 cm. Trong đó có 4 cung TỐT (màu đỏ trên thước thật) và 4 cung XẤU (màu đen), gia chủ luôn chọn kích thước rơi vào 4 cung tốt.

Cung Khoảng kích thước Ý nghĩa Đánh giá
TÀI 0 – 4,85 cm Tài lộc, phú quý, gia tộc thịnh vượng Rất tốt
BỆNH 4,85 – 9,70 cm Bệnh tật, đau ốm cho con cháu Nên tránh
LY 9,70 – 14,55 cm Ly tán, gia đình bất hòa Nên tránh
NGHĨA 14,55 – 19,40 cm Nghĩa tình, con hiếu cháu thảo Rất tốt
QUAN 19,40 – 24,25 cm Công danh, thăng quan tiến chức Rất tốt
KIẾP 24,25 – 29,10 cm Tai họa bất ngờ, mất mát Nên tránh
HẠI 29,10 – 33,95 cm Tổn hại, suy giảm sức khỏe Nên tránh
BẢN 33,95 – 38,80 cm Bản thân vững mạnh, trường tồn Rất tốt

Quy luật cộng dồn: sau 38,8 cm chu kỳ lặp lại, tức kích thước 38,8 + 0–4,85 cm vẫn thuộc cung TÀI, 38,8 + 14,55–19,40 cm thuộc cung NGHĨA, v.v. Nhờ đó các kích thước lớn của lăng mộ vẫn có thể rơi vào cung tốt.

Mẹo nhớ nhanh: 4 cung tốt là TÀI – NGHĨA – QUAN – BẢN (xen kẽ), 4 cung xấu là BỆNH – LY – KIẾP – HẠI. Khi đo, chỉ cần thấy chữ rơi vào cung TÀI/NGHĨA/QUAN/BẢN là đẹp.

Khu lăng mộ tròn với mộ đá tròn rộng 237 cm theo chuẩn cung TÀI
Khu lăng mộ tròn với mộ đá tròn kích thước 237 cm, cung TÀI cộng dồn (đẹp).

Bảng kích thước mộ đá phổ biến nhất 2026

Dưới đây là 12 kích thước đế mộ thông dụng nhất tại Việt Nam, tất cả đều rơi vào 4 cung tốt theo thước Đinh Lan. Chiều rộng và chiều dài có thể thay đổi nhẹ tùy điều kiện đất, nhưng nguyên tắc: cả rộng và dài đều phải nằm trong cung tốt.

Kích thước (R × D) Cung lỗ ban Phù hợp với loại mộ
61 × 107 cm QUAN × QUAN Mộ đựng tro cốt (hỏa thiêu), nhỏ nhất
69 × 107 cm NGHĨA × QUAN Mộ đơn nhỏ, mộ sang cát (cải táng)
81 × 127 cm BẢN × TÀI (cộng dồn) Mộ đơn phổ thông, phổ biến nhất
89 × 133 cm BẢN × NGHĨA Mộ đơn trung bình
89 × 147 cm BẢN × NGHĨA Mộ đơn rộng rãi
107 × 167 cm QUAN × BẢN Mộ thổ táng (chôn 1 lần), kim tĩnh nhỏ
107 × 173 cm QUAN × BẢN Mộ thổ táng / kim tĩnh phổ thông
107 × 195 cm QUAN × NGHĨA (cộng dồn) Mộ thổ táng / kim tĩnh rộng
107 × 211 cm QUAN × QUAN (cộng dồn) Mộ kim tĩnh nhỏ, xem chi tiết tại bài kích thước kim tĩnh
127 × 217 cm TÀI × BẢN (cộng dồn) Mộ đôi (vợ chồng), phổ thông
127 × 232 cm TÀI × NGHĨA (cộng dồn) Mộ đôi rộng / mộ kim tĩnh lớn
147 × 255 cm QUAN × QUAN (cộng dồn) Mộ kim tĩnh lớn, gia đình rộng đất
Kích thước mộ đá 81×127 cm chuẩn cung BẢN × TÀI
Kích thước mộ đá 81×127 cm, cung BẢN × TÀI (đẹp nhất cho mộ đơn).

Kích thước theo từng loại mộ đá

Tùy theo nhu cầu và điều kiện gia đình, có 5 nhóm kích thước mộ đá được tham khảo nhiều nhất:

Mộ đơn (cá nhân)

Mộ đơn dùng cho 1 người, kích thước phổ thông:

  • 81 × 127 cm: phổ biến nhất, vừa với khu nghĩa trang quy hoạch tiêu chuẩn
  • 89 × 147 cm: rộng rãi hơn, hợp gia đình có đất riêng
  • 107 × 173 cm: kích thước cho mộ đá thổ táng nguyên khối

Mộ đôi (vợ chồng)

Mộ đôi đặt 2 ngôi liền kề hoặc 1 mộ chung 2 ngăn dành cho ông bà / bố mẹ:

  • 127 × 217 cm: chuẩn mộ đôi phổ thông
  • 127 × 232 cm: mộ đôi rộng, có chỗ đặt bia chung

Lưu ý: nếu xây 2 mộ riêng đặt cạnh nhau, khoảng cách giữa hai mộ cũng nên rơi vào cung tốt (15 cm hoặc 20 cm).

Mộ 3 mái / 5 mái (mộ bành / mộ tam sơn)

Mộ có mái che kiểu cổ điển, chiều cao gồm cả mái:

  • 89 × 147 cm, cao 81 cm hoặc 107 cm: mộ tam sơn 3 mái
  • 107 × 173 cm, cao 127 cm: mộ 5 mái cao cấp

Mộ kim tĩnh / mộ chôn 1 lần

Mộ kim tĩnh là hình thức chôn cất một lần vĩnh viễn (không sang cát). Kích thước thường lớn hơn mộ đơn vì phải chứa toàn bộ thi hài. Xem chi tiết tại kích thước mộ thổ táng kim tĩnh chuẩn lỗ ban.

Mộ sau cải táng / sang cát / hỏa thiêu

Mộ sau cải táng (đã sang cát) hoặc mộ đựng tro cốt (sau hỏa thiêu) thường có kích thước nhỏ hơn mộ thổ táng. Xem chi tiết tại kích thước mộ sang cát, hỏa thiêu.

Kích thước Lăng mộ: 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp

Lăng mộ là khu vực bao quanh mộ chính, gồm tường rào, cuốn thư, lan can, cổng. Kích thước lăng đo theo cạnh ngoài tổng thể.

Lăng 1 cấp (lăng cơ bản)

Phù hợp khu đất nhỏ 5–10 m². Kích thước phổ thông:

  • 3,57 × 4,17 m: lăng nhỏ, 1 mộ đơn
  • 3,67 × 4,87 m: lăng có lối đi

Lăng 2 cấp

Có thềm bậc lên / xuống tạo chiều sâu, hợp khu đất 15–25 m²:

  • 4,87 × 6,17 m: lăng 2 cấp tiêu chuẩn
  • 5,27 × 7,07 m: lăng 2 cấp rộng, có chỗ đặt cuốn thư

Lăng 3 cấp / lăng cao cấp

Khu lăng nhiều cấp, có tam quan + cuốn thư + lan can đầy đủ, diện tích từ 30 m² trở lên:

  • 7,07 × 8,87 m: lăng 3 cấp tiêu chuẩn
  • 8,17 × 10,57 m: lăng dòng họ lớn

Tham khảo các mẫu lăng mộ đá đẹp đã thực hiện của Quang Trung.

Nếu ưu tiên độ bền và vẻ đẹp sang trọng, hãy tham khảo các mẫu lăng mộ đá granite, chất liệu được nhiều gia đình tin chọn nhất hiện nay.

Lăng mộ đá cao cấp Quang Trung thi công - kích thước các cấp theo chuẩn thước Lỗ Ban
Lăng mộ đá cao cấp do Quang Trung thi công – kích thước các cấp đo theo chuẩn thước Lỗ Ban Đinh Lan.

Kích thước lỗ thông thiên trên mộ đá

Lỗ thông thiên là khoảng trống trên mặt mộ, biểu tượng cho việc giao tiếp âm dương, cho linh hồn người đã khuất “thở” và cho gia chủ đặt bát hương, hoa quả khi viếng. Kích thước lỗ thông thiên phải vừa đẹp về thẩm mỹ vừa hợp phong thủy.

Kích thước lỗ (R × D) Cung Đinh Lan Phù hợp với mộ
17 × 22 cm NGHĨA × QUAN Mộ đơn 81×127 hoặc 89×133
19 × 24 cm QUAN × QUAN Mộ đơn rộng / mộ đôi nhỏ
22 × 29 cm QUAN × HẠI (chỉnh xuống 27 cm) Mộ đôi 127×217, đặt được bát hương rộng
24 × 32 cm QUAN × HẠI (chỉnh xuống 30 cm = QUAN) Mộ đôi rộng / lăng mộ

Nguyên tắc: lỗ càng lớn càng tốt (về phong thủy) nhưng vẫn phải rơi vào cung tốt. Tỷ lệ lỗ thông thiên / mặt mộ thường trong khoảng 12–18%.

Cách đo bằng thước Lỗ Ban Đinh Lan: 5 bước

  1. Bước 1: Chọn đúng thước. Kéo thước ra, kiểm tra chiều dài ô lớn: phải là 38,8 cm (thước Đinh Lan, dùng cho âm phần). Nếu là 42,9 cm hoặc 52,2 cm thì sai loại: đó là thước cho dương trạch.
  2. Bước 2: Đặt thước. Đặt mép trái thước vào điểm gốc của mộ (mép ngoài đế), kéo thước thẳng sang mép phải. Đo theo 2 chiều: rộng (cạnh ngắn) và dài (cạnh dài).
  3. Bước 3: Đọc cung. Tại vị trí mép kia, nhìn vào hàng chữ trên thước: chữ màu đỏ là cung tốt (TÀI / NGHĨA / QUAN / BẢN), chữ màu đen là cung xấu (BỆNH / LY / KIẾP / HẠI).
  4. Bước 4: Điều chỉnh nếu cần. Nếu kích thước đang phạm vào cung xấu, dịch chuyển ±1–3 cm để rơi vào cung tốt gần nhất.
  5. Bước 5: Đo cả chiều cao. Áp dụng tương tự cho chiều cao mộ (kể cả mái nếu có): đảm bảo cả 3 chiều rộng × dài × cao đều nằm trong cung tốt.
Mộ đá đẹp Quang Trung, kích thước chuẩn lỗ ban Đinh Lan, uy tín chất lượng
Mộ đá đẹp Quang Trung, uy tín, chất lượng, kích thước chuẩn lỗ ban Đinh Lan.

Câu hỏi thường gặp về kích thước mộ đá

Thước Lỗ Ban dùng cho mộ là loại nào? Có khác thước cho nhà ở không?

Mộ đá phải dùng thước Đinh Lan 38,8 cm (390 mm), đây là thước chuyên cho âm phần (mộ phần, bia mộ, lăng mộ). Khác hoàn toàn với thước Lỗ Ban Trần 42,9 cm (đo cửa nhà) và thước Lỗ Ban Dương 52,2 cm (đo nội thất). Nhầm thước là sai cung, kích thước đang đẹp với nhà ở có thể là cung xấu cho mộ.

Kích thước mộ đá phổ biến nhất hiện nay là bao nhiêu?

Phổ biến nhất là 81 × 127 cm (mộ đơn, cung BẢN × TÀI cộng dồn), vừa với khu nghĩa trang quy hoạch tiêu chuẩn, kinh tế, đẹp về tỷ lệ. Mộ đôi phổ biến là 127 × 217 cm. Mộ kim tĩnh (chôn 1 lần) phổ biến là 107 × 173 cm hoặc 127 × 237 cm.

Cung TÀI / NGHĨA / QUAN / BẢN là gì? Khác nhau thế nào?

Đây là 4 cung TỐT trên thước Đinh Lan: TÀI (tài lộc, phú quý), NGHĨA (con hiếu cháu thảo), QUAN (công danh, thăng tiến), BẢN (bản thân vững mạnh, trường tồn). Khi xây mộ, cả chiều rộng và chiều dài đều phải rơi vào 1 trong 4 cung này. Ngược lại, 4 cung XẤU cần tránh là BỆNH, LY, KIẾP, HẠI.

Mộ đá granite có bị giới hạn kích thước không?

Không. Đá granite nguyên khối có thể gia công ở bất kỳ kích thước nào trong bảng chuẩn lỗ ban, từ mộ đơn 81×127 cm đến mộ kim tĩnh 147×255 cm. Ưu điểm của mộ đá granite (hoa cương) là đá cứng, ít thấm nước nên ít rêu mốc, chịu nắng mưa tốt; độ bền thực tế còn tùy nền móng và cách lắp đặt.

Kích thước lỗ thông thiên bao nhiêu là tốt?

Lỗ thông thiên có 4 kích thước phổ biến: 17×22 cm, 19×24 cm, 22×27 cm, 24×30 cm, đều rơi vào cung NGHĨA hoặc QUAN. Tỷ lệ lỗ / mặt mộ nên từ 12–18% để vừa đẹp thẩm mỹ vừa đủ thông khí. Lỗ quá nhỏ (≤10 cm) hoặc bịt kín hoàn toàn là kiêng kỵ phong thủy.

Có cần xem tuổi gia chủ khi chọn kích thước mộ không?

Kích thước mộ áp dụng theo thước Đinh Lan là quy tắc CHUNG, không phụ thuộc tuổi. Tuy nhiên, ngày khởi công và hướng đặt mộ thì phải xem theo tuổi trưởng nam (con trai cả), tránh các năm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc. Tham khảo cách xem ngày tốt và chọn tuổi xây mộ để biết thêm chi tiết.

Mộ kim tĩnh khác mộ đá thông thường thế nào?

Kim tĩnh là kiểu mộ chôn cất 1 lần vĩnh viễn (thi hài giữ nguyên, không sang cát sau này). Vì vậy kích thước kim tĩnh thường lớn hơn mộ đơn (107×173 cm trở lên), có lát đáy chống thấm và yêu cầu kỹ thuật xây dựng riêng. Xem chi tiết tại kích thước mộ kim tĩnh chuẩn lỗ ban.

Mộ đá sau cải táng / sang cát kích thước bao nhiêu?

Mộ sau cải táng (đã sang cát, hài cốt được làm sạch và đặt vào quách nhỏ) có kích thước nhỏ hơn mộ thổ táng, phổ biến là 69×107 cm hoặc 81×127 cm. Mộ đựng tro cốt (sau hỏa thiêu) còn nhỏ hơn nữa, thường 61×107 cm. Xem chi tiết tại kích thước mộ sang cát, hỏa thiêu.

Xây lăng mộ đá, mộ đá đẹp Quang Trung, uy tín chất lượng, kích thước chuẩn lỗ ban
Xây lăng mộ đá và mộ đá tại Đá Mỹ Nghệ Quang Trung, kích thước chuẩn thước Lỗ Ban Đinh Lan, đảm bảo phong thủy.

Tại Đá Mỹ Nghệ Quang Trung, mọi kích thước mộ và lăng mộ đều được kiểm tra theo thước Đinh Lan trước khi chế tác. Quy trình minh bạch gồm 3 bước: duyệt bản vẽ 3D, gia công tại xưởng Ninh Vân, lắp đặt và nghiệm thu tại công trình. Sản phẩm đá granite được bảo hành một năm.

Đá Mỹ Nghệ Quang Trung: Giá trị bền vững với thời gian!

Đồng Hành Cùng Hiếu Nghĩa

Đăng Ký Nhận Tư Vấn Phong Thủy

Để lại số điện thoại, nghệ nhân Quang Trung tư vấn phong thủy, hướng đặt mộ, kích thước và chất liệu đá phù hợp cho gia tộc. Tư vấn miễn phí trên toàn quốc.

Đăng Ký Nhận Tư Vấn
chat call